Thép chữ I là loại thép có dạng mặt cắt ngang, nó giống hệt chữ I với hai phần gạch ngang nhỏ hẹp và hai phần nối giữa đầu thì lớn.

Thép chữ I rất đa dạng và phong phú về kích thước, được sử dụng phổ biến hầu hết trong các công trình với các mục đích khác nhau. Tuy nhiên mỗi một công trình sẽ có yêu cầu khác nhau không những về mặt kĩ thuật mà tính ứng dụng cũng khác nhau, ngoài ra người ta thường dùng mác thép để đánh giá chất lượng thép chữ I.

I. Phân biệt thép chữ I và chữ H

1. Thép hình I

– Mặt cắt

– Đặc điểm:

+ Mặt trong của cạnh dưới và cạnh trên dốc ( điều này được quy định theo tiêu chuẩn kĩ thuật).

+ Cạnh phía trong của thép chữ I dày hơn nhiều so với phía ngoài.

+ Mép ngoài thép chữ I cạnh trên và cạnh dưới hình cong.

– Tính ứng dụng thực tế.

+ Được dùng trong làm đường ray.

+ Sử dụng cho các máy móc.

+ Còn dùng làm cột chống trong các công trình hầm mỏ.

– Mã HS

+ Hợp kim: 7228.70.10 và 7228.70.90

+ Carbon: 7216.32.00

2. Thép hình H

– Mặt cắt

– Đặc điểm

+ Điểm đặc biệt của thep chữ H là cạnh phía trong và cạnh phía ngoài có cùng độ dày.

+ Mép ngoài của cạnh trên và cạnh dưới là hình vuông.

– Tính ứng dụng thực tế.

+ Được dùng làm cột và làm dầm cho công trình xây dựng kết cấu thép dân dụng, các kĩ thuật công trình, các hạng mục xây dựng trong công nghiệp, dầm cho xe tải – container hoặc sàn thép và khung gầm.

–  Mã HS

+ Hợp kim: 7228.70.10 và 7228.70.90

+ Carbon: 7216.33.00

Bài viết liên quan cần tìm hiểu:

II. Kích thước thép chữ I

Ký hiệuKhối lượngDiện tích mặt cắt ngangKích thước thép I
MAHBTtRr
(Kg/m)(Cm²)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)
I 80 x 66.037.6980406463
I 100 x 88.5710100506.84.573.5
I 120 x 1211.514.7120607.6584
I 140 x 1514.818.8140708.45.584
I 160 x 1818.523.6160809.2694.5
I 180 x 2322.728.918090106.5105
I 200 x 2727.234.620010010.87115.5
I 220 x 3232.140.822011011.67.5115.5
I 240 x 3636.446.3240120127.8126
I 250 x 3838.44925012512.27.9126
I 270 x 4141.352.627012512.78.2136.5
I 300 x 4645.858.430013013.28.5136.5
I 350 x 5658.871.135014014.69.1157.5
I 400 x 6665.583.540015015.59.7168
I 450 x 7676.196.945016016.510.3168
I 500 x 9191.211650017018.711199.5
I 550 x 10710713655018020.4122010
I 600 x 13113116760021022.1132211

III. ĐẶC TÍNH MẶT CẮT THÉP CHỮ I CÁN NÓNG

Ký hiệuKhối lượngDiện tích mặt cắt ngangĐặc tính mặt cắt theo trục
X – XY – Y
MAlXZxrxlyZyRy
(Kg/m)(Cm²)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)(mm)
I 80 x 66.037.6977.719.43.185.652.820.857
I 100 x 88.5710175354.0112.34.931.06
I 120 x 1211.514.7342574.8323.57.841.27
I 140 x 1514.818.860386.25.6641.211.81.48
I 160 x 1818.523.69931246.4966.716.71.68
I 180 x 2322.728.915401727.3110322.81.89
I 200 x 2727.234.623002308.1415130.22.09
I 220 x 3232.140.832902998.7721639.22.3
I 240 x 3636.446.344503719.8128647.72.49
I 250 x 3838.449513041010.232852.42.56
I 270 x 4141.352.663404701134354.92.55
I 300 x 4645.858.4862057412.240261.82.62
I 350 x 5658.871.11420081214.155679.52.8
I 400 x 6665.583.521000108016.172596.72.95
I 450 x 7676.196.9314001400189401173.11
I 500 x 9191.21164660018702012901513.33
I 550 x 10710713665700239021.916801863.51
I 600 x 13113116797500325024.128502714.13

IV. BẢNG TRA QUY CÁCH, THÔNG SỐ THÉP I CÁN NÓNG

STTKích thước (mm)Khối lượng (Kg/m)
1100 x 55 x 4.59.47
2120 x 64 x 4.811.5
3150 x 75 x 5 x 714
4194 x 150 x 6 x 930.6
5200 x 100 x 5.5 x 821.3
6250 x 125 x 6 x 929.6
7294 x 200 x 8 x 1256.8
8300 x 150 x 6.5 x 936.7
9350 x 175 x 7 x 1149.6
10390 x 300 x 10 x 16107

Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp thép chữ I đủ loại, nếu bạn có nhu cầu lấy số lượng lớn hãy liên hệ cho đơn vị của chúng tôi theo các thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH XD TM DV KIM THÀNH VINA

 Địa chỉ: 66/85/9 Thống Nhất – P .15 Q. Gò Vấp – TP.HCM

VPĐD: 146B  Đ.Thạnh Lộc 28 – P.Thạnh Lộc – Q.12 -TPHCM

VPĐD: 251/53 Đ. Lê Quang Định – P.7 – Q.Bình Thạnh – TPHCM

VPĐD: 2290, QL.1A – 12bis7 – Chung cư Thái An – P.Trung Mỹ Tây – Q.12 – TPHCM

 Điện thoại: 0909 582 657

 Email: vinakimthanh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *