Xác định mức cấp phối bê tông là tính toán tìm ra 1 tỷ lệ hợp lý, theo đúng quy chuẩn các loại nguyên vật liệu như: 1m3 bê tông thì cần nước, xi măng, cát, sỏi đá  theo tỉ lệ bao nhiêu. Như vậy, có thể đạt được các tiêu chuẩn về kỹ thuật, các chỉ tiêu và kinh tế phù hợp với điều kiện thực tế tại công trường.

Có 2 phương pháp để xác định cấp phối bê tông

  • – Phương pháp tính toán kết hợp với thực nghiệm
  • – Phương pháp tra bảng kết hợp với thực nghiệm.

Nguyên tắc xác định cấp phối bê tông theo phương pháp tra bảng kết hợp với thực nghiệm:

Để xác định sơ bộ các thành phần cho 1m3 bê tông,yêu cầu bạn sử dụng bảng tra và cần căn cứ vào điều kiện về nguyên vật liệu, độ sụt, mác bê tông. Tiếp theo, tiến hành kiểm tra bằng phương pháp thực nghiệm theo vật liệu thực tế thi công trên công trình và điều chỉnh để có cấp phối bê tông phù hợp nhất.

Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa bê tông

Định mức cấp phối bê tông khi sử dụng xi măng PCB 30, PCB 40

– Độ sụt 2÷4 cm

BẢNG TÍNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1m3 VỮA BÊ TÔNG

Hao hụtĐộ sụt 2-4cm; đá 0,5×1M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40244246293296341344390394450455465470
2%Cát vàng0.4980.5080.4790.4890.4610.470.4380.4470.4060.4140.4190.427
5%Đá dăm 0,5×10.8560.8990.8460.8880.8350.8770.8290.870.8160.8570.8190.86
0%nước195195195195195195195195200200186186
Số hiệu/Mã vữa01.0057C311201.0058C311301.0059C311401.0060C311501.0061C311601.0062C3117
Hao hụtĐộ sụt 2-4cm; đá 1×2M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40231233278281324327370374421425435439
2%Cát vàng0.4830.4930.4830.4930.4660.4750.4480.4570.4240.4320.4350.444
4%Đá dăm 1×20.8680.9030.8570.8910.8470.8810.8380.8720.8270.860.8320.865
0%nước185185185185185185185185187187174174
Số hiệu/Mã vữa01.0063C312201.0064C312301.0065C312401.0066C312501.0067C312601.0068C3127
Hao hụtĐộ sụt 2-4cm; đá 2×4M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40219221263266306309350354394398450455
2%Cát vàng0.5010.5110.4860.4960.470.4790.4550.4640.3510.3580.4060.414
2.5%Đá dăm 2×40.880.9020.8690.8910.860.8820.8490.870.8430.8640.830.851
0%nước175175175175175175175175175175180180
Số hiệu/Mã vữa01.0069C313201.0070C313301.0071C313401.0072C313501.0073C313601.0074C3137
Hao hụtĐộ sụt 2-4cm; đá 4×6M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40206208248250289292330333371375418422
2%Cát vàng0.5030.5130.4890.4990.4760.4860.4590.4680.4410.450.4230.431
1.5%Đá dăm 4×60.8920.9050.8820.8950.870.8830.8640.8770.8540.8670.8450.858
0%nước165165165165165165165165165165167167
Số hiệu/Mã vữa01.0075C314201.0076C314301.0077C314401.0078C314501.0079C314601.0080C3147

Ghi chú:

– Cột định mức 1776 bằng cột định mức 1784 cộng % hao hụt.

– Tỷ lệ % hao hụt tham khảo phần II định mức vật tư.

– Định mức hao hụt qui định cho đá 0,5-2 là 5%, ví dụ minh họa trên tính hao hụt đá 1×2 là 4%.

– Độ sụt 6÷8 cm

BẢNG TÍNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1m3 VỮA BÊ TÔNG

Hao hụtĐộ sụt 6-8cm; đá 0,5×1M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40256259308311359363412416479484483488
2%Cát vàng0.4810.4910.4620.4710.440.4490.4140.4220.3570.3640.4020.41
5%Đá dăm 0,5×10.8470.8890.8340.8760.8270.8680.8190.860.8060.8460.8130.854
0%nước205205205205205205205205213213193193
Số hiệu/Mã vữa01.0081C321201.0082C321301.0083C321401.0084C321501.0085C321601.0086C3217
Hao hụtĐộ sụt 6-8cm; đá 1×2M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40244246293296341344390394450455453458
2%Cát vàng0.4850.4950.4660.4750.4470.4560.4270.4360.3920.40.4160.424
4%Đá dăm 1×20.8570.8910.8470.8810.8380.8720.8290.8620.8180.8510.8280.861
0%nước195195195195195195195195200200181181
Số hiệu/Mã vữa01.0087C322201.0088C322301.0089C322401.0090C322501.0091C322601.0092C3227
Hao hụtĐộ sụt 6-8cm; đá 2×4M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40231233278281324327370374421425423427
2%Cát vàng0.4860.4960.4680.4770.4520.4610.4330.4420.410.4180.4320.441
2.5%Đá dăm 2×40.8690.8910.860.8820.8490.870.8410.8620.830.8510.840.861
0%nước185185185185185185185185187187169169
Số hiệu/Mã vữa01.0093C323201.0094C323301.0095C323401.0096C323501.0097C323601.0098C3237
Hao hụtĐộ sụt 6-8 cm; đá 4×6M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40219221263266306309350354394398450455
2%Cát vàng0.4880.4980.4730.4820.4580.4670.4410.450.4220.430.3930.401
1.5%Đá dăm 4×60.8820.8950.8710.8840.860.8730.8510.8640.8440.8570.8320.844
0%nước175175175175175175175175175175180180
Số hiệu/Mã vữa01.0099C324201.0100C324301.0101C324401.0102C324501.0103C324601.0104C3247

Ghi chú:
– Cột định mức 1776 bằng cột định mức 1784 cộng % hao hụt.
– Tỷ lệ % hao hụt tham khảo phần II định mức vật tư.
– Định mức hao hụt qui định cho đá 0,5-2 là 5%, ví dụ minh họa trên tính hao hụt đá 1×2 là 4%.

– Độ sụt 14 ÷ 17 cm

BẢNG TÍNH ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU 1m3 VỮA BÊ TÔNG

Hao hụtĐộ sụt 14-17cm; đá 0,5×1M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40256259308311358362412416439443503508
2%Cát vàng0.5270.5380.5060.5160.4830.4930.4570.4660.4610.470.4230.431
5%Đá dăm 0,5×10.7990.8390.7890.8280.7830.8220.7740.8130.7740.8130.7640.802
0%nước205205205205205205206206195195201201
Số hiệu/Mã vữa01.0105C331201.0106C331301.0107C331401.0108C331501.0109C331601.0110C3317
Hao hụtĐộ sụt 14-17cm; đá 1×2M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40245247294297343346392396450455475480
2%Cát vàng0.5310.5420.5120.5220.4910.5010.4680.4770.4390.4480.4390.448
4%Đá dăm 1×20.8090.8410.80.8320.790.8220.7850.8160.7740.8050.7740.805
0%nước195195195195195195195195200200190190
Số hiệu/Mã vữa01.0111C332201.0112C332301.0113C332401.0114C332501.0115C332601.0116C3327
Hao hụtĐộ sụt 14-17cm; đá 2×4M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40233235281284327330374378425429450455
2%Cát vàng0.5310.5420.5120.5220.4950.5050.4750.4850.450.4590.450.459
2.5%Đá dăm 2×40.8210.8420.8110.8310.8020.8220.7940.8140.780.80.7860.806
0%nước186186186186186186186186188188180180
Số hiệu/Mã vữa01.0117C333201.0118C333301.0119C333401.0120C333501.0121C333601.0122C3337
Hao hụtĐộ sụt 14-17 cm; đá 4×6M150M200M250M300M350M400
178417761784177617841776178417761784177617841776
1%Xi măng PCB40222224267270312315356360400404450455
2%Cát vàng0.5350.5460.5170.5270.4970.5070.4810.4910.4630.4720.4370.446
1.5%Đá dăm 4×60.8290.8410.8210.8330.8140.8260.8040.8160.7960.8080.7880.8
0%nước177177177177177177177177177177181181
Số hiệu/Mã vữa01.0123C334201.0124C334301.0125C334401.0126C334501.0127C334601.0128C3347

Ghi chú:

– Cột định mức 1776 bằng cột định mức 1784 cộng % hao hụt.

– Tỷ lệ % hao hụt tham khảo phần II định mức vật tư.

– Định mức hao hụt qui định cho đá 0,5-2 là 5%, ví dụ minh họa trên tính hao hụt đá 1×2 là 4%.

Bài viết liên quan:

Định mức cấp phối vật liệu các vữa phê tông khác

Bê tông chống thấm nước

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông có mác và độ chống thấm M150-B2, M200-B4 (Khi sử dụng xi măng PCB 30) và M250-B6, MB300-B8 (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40), M400-B10 (khi sử dụng xi măng PCB 40) tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số như sau:

– Lượng xi măng tăng thêm 5%

– Lượng xi cát tăng thêm 12%

– Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên

Bê tông cát mịn

Định mức cấp phối vật liệu 1m3 bê tông sử dụng cát mịn (mô đun độ lớn M = 1,5 ÷ 2,0) có các mác từ M300 trở xuống (khi sử dụng xi măng PCB 30 và PCB 40) được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số sau:

– Lượng xi măng tăng thêm 5%

– Lượng xi cát tăng thêm 12%

– Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên

Bê tông chịu uốn

Định mức cung cấp phối cho 1m3 bê tông chịu uốn sử dụng (đường ăn, sân đỗ) mác 150/25; 200/30; 250/35; 300/40; 350/45 tính theo cấp phối của bê tông các mác tương ứng quy định khi sử dụng xi măng PCB 30 và xi măng PCB 40 được điều chỉnh theo các nguyên tắc sau:

– Lượng xi măng tăng thêm 5%

– Lượng xi cát tăng thêm 12%

– Lượng đá giảm tương ứng với khối lượng xi măng và cát tăng lên

Bê tông co ngót

Định mức cấp phối cho 1m3 bê tông không co ngót cho các loại mác bữa được tính theo các mức tương ứng quy định tại các nhóm mã 11.11000 và 11.12000 nói trên, đồng thời điều chỉnh các nguyên tắc và trị số sau:

– Lượng xi măng tăng thêm 5%

– Lượng xi cát giảm tương ứng với tổng khối lượng xi măng tăng và phụ gia pha thêm

– Lượng phụ gia nở cần bổ sung trong cấp phối bê tông tùy vào độ sụt của bê tông và được tính trung bình bằng 6% lượng xi măng trong bảng định mức

Trên đây là một số thông tin chúng tôi cung cấp cho bạn để bạn có thể hiểu rõ hơn về định mức cấp phối bê tông 1784.

Kim Thành ViNa – Sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn

Kim Thành ViNa luôn chú trọng, không ngừng sáng tạo, ưu tiên phát triển kỹ thuật công nghệ và cải tiến trình độ. Lắng nghe và thấu hiểu những nhu cầu của khách hàng, từ đó Kim Thành ViNa cam kết đem đến cho khách hàng những giải pháp hoàn thiện tốt nhất trong xây dựng, những sản phẩm chất lượng cao nhất, mới nhất và an toàn nhất hướng đến mục tiêu phát triển lâu dài.

Chúng tôi có trách nhiệm bảo hành, bảo trì, sửa chữa công trình nhà ở, khách sạn, trường học,… cho khách hàng. Với đội ngũ nhân viên đông đảo, kỹ sư, nhân viên và thợ chuyên nghiệp luôn học hỏi với tinh thần hoàn thiện hóa bản thân cũng như tay nghề để phục vụ khách hàng một cách tốt nhất.

Liên hệ với chúng tôi :

Công ty TNHH XD TM DV Kim Thành ViNa

Đia chỉ: 66/85/9 Thống Nhất – P.15 Q.Gò Vấp – TP.HCM

Chi nhánh: 114/188/1/2 Tô Ngọc Vân, P.15, Q. Gò Vấp

DĐ: 0909 582 657

Email: vinakimthanh@gmail.com

Website: https://xaydungsuachuanha.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *